G-NET · HHD-110G-20A/B
Bộ chuyển đổi quang điện G-NET HHD-110G-20A/B 10/100M 1 sợi quang SC
1 RJ45 10/100M · 1 SC simplex 1 sợi · DC 5 V
590.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
G-NETChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: G-IMC-1GX1GP-SFPSẵn sàng đặt hàng
G-NET G-IMC-1GX1GP-SFP: chuyển đổi quang điện PoE công nghiệp, 1 cổng 10/100/1000Base-TX cấp PoE 802.3af/at, 1 khe SFP 1000Base-FX, nguồn DC 48–58 V.
G-IMC-1GX1GP-SFP là bản khe SFP của dòng G-IMC-1GX1GP, được G-NET gọi là bộ chuyển đổi quang điện (Media Converter) gigabit PoE công nghiệp: 1 cổng 10/100/1000Mbps PoE PSE và 1 cổng quang 1,25 Gbps; dòng đặt hàng của mã ghi cổng quang 1000Base-FX SFP. Theo hãng, máy dùng để nối với máy tính, switch, hub, server, đồng thời cấp điện cho camera mạng, điện thoại VoIP công nghiệp, AP không dây và các thiết bị hỗ trợ PoE khác.
Hãng viết dòng máy được thiết kế riêng cho ứng dụng ngoài trời khắc nghiệt; cổng mạng chống xung 6 KV giúp thích nghi môi trường ngoài trời và bảo đảm độ tin cậy cho hệ PoE không gián đoạn. Nguồn vào là hai đường DC 48–58 V, dải nhiệt làm việc -40 °C đến 85 °C.

| Ô trên trang hãng | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| PoE Standard | IEEE802.3af / IEEE802.3at | Cổng PoE tự nhận thiết bị AF/AT |
| Power Output | Tối đa 15,4 W (802.3af); 30 W (802.3at) | Features: "1 Ports support PoE" |
| Power Pin Assignment | 1/2+; 3/6- | — |
| Ordering: G-IMC-1GX1GP-SFP | 1x10/100/1000Base-TX POE 30W PSE + 1x1000Base-FX SFP | Dòng thứ nhất |
| Ordering: G-IMC-1GX1GP-SFP | 1x10/100/1000Base-TX POE 60W PSE + 1x1000Base-FX SFP | Dòng thứ hai, cùng mã |
Bảng Ordering information của G-NET có hai dòng mang cùng mã G-IMC-1GX1GP-SFP, một dòng ghi PoE 30W PSE và một dòng ghi PoE 60W PSE, trong khi bảng PoE Specification chỉ ghi chuẩn 802.3af/at với mức tối đa 15,4 W và 30 W. Ô "PoE ports" của bảng này lại ghi "4x10/100Mbps PoE PSE", khác với mục Features và Interface (1 cổng 10/100/1000). Trang này ghi số cổng và tốc độ theo Interface, Features, công suất theo chuẩn af/at, và nêu cả hai dòng đặt hàng đúng như hãng ghi.
Bảng Technical Specification (Product Model G-IMC-1GX1GP) ghi băng thông chuyển mạch 10 Gbps, tốc độ chuyển tiếp gói 7,44 Mpps, bảng MAC 8K, bộ đệm gói 1M, độ trễ dưới 4 μs, chuyển tiếp Store-and-Forward. Cổng RJ45 tự thương lượng 10/100/1000 Mbps, tự nhận MDI/MDI-X, chạy song công toàn phần hoặc bán phần; máy tự học và lão hoá địa chỉ MAC, có kiểm soát bão broadcast.
Cáp UTP theo hãng: Cat3, 4, 5 cho 10BASE-T, Cat5 trở lên cho 100BASE-TX, Cat6 trở lên cho 1000BASE-TX, mỗi đoạn tới 100 m. Ô Fiber Optic chung cho dòng ghi giao tiếp SC simplex/duplex hoặc khe SFP, cự ly 0–120 km tuỳ module quang.
| Ô | G-IMC-1GX1GP-SFP | G-IMC-1GX1GT-SFP |
|---|---|---|
| Cổng đồng | 1 x 10/100/1000Base-TX PoE PSE | 1 x 10/100/1000Base-TX |
| Cổng quang | 1 x 1000Base-FX SFP | 1 x 1000Base-FX SFP |
| Nguồn vào | DC 48–58 V kép | DC 12–58 V kép |
| Đèn báo | PWR; Link; PoE; Link/Act | PWR; Link/Act |
| Switching Capacity / MAC | 10 Gbps / 8K | 10 Gbps / 8K |
Hai đầu vào DC 48–58 V dự phòng cho nhau, đấu bằng cầu đấu tháo rời 6 chân bước 5,08 mm. Ô Protection gồm chống sét, IP40, quá tải, đấu ngược cực và dự phòng; Features ghi chip chống sét công nghiệp tới 6 KV, tránh cảm ứng tĩnh điện. Chuẩn: FCC CFR47 Part 15, EN55022/CISPR22 Class A và nhóm IEC61000-4-2/-3/-4/-5/-6/-16 (đủ mức thử ở tab thông số). MTBF 300.000 giờ.

Module quang cho khe SFP có ở mục module quang SFP. Mã 1 cổng 10/100Base-TX PoE, 1 khe SFP 100Base-FX của hãng là G-IMC-1FX1TP-SFP; các bộ chuyển đổi khác ở danh mục converter quang.
| Thương hiệu | G-NET |
|---|---|
| Mã sản phẩm | G-IMC-1GX1GP-SFP |
| Loại thiết bị | Bộ chuyển đổi quang điện PoE công nghiệp |
| Dòng sản phẩm | G-IMC-1GX1GP |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10/100/1000Base-TX PoE PSE |
| Cổng quang | 1 cổng 1000Base-FX, khe SFP |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Chuẩn PoE | IEEE802.3af / IEEE802.3at; tự nhận thiết bị AF/AT |
| Công suất PoE tối đa | 15,4 W (IEEE 802.3af); 30 W (IEEE 802.3at) |
| Dòng đặt hàng của mã | Hai dòng cùng mã: "POE 30W PSE" và "POE 60W PSE" |
| Chân cấp PoE | 1/2 (+), 3/6 (-) |
| Quản lý | Không quản lý |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN |
| Chuẩn mạng | IEEE802.3 10BASE-T; IEEE802.3i 10Base-T; IEEE802.3u 100Base-TX/FX; IEEE802.3ab 1000Base-T; IEEE802.3z 1000Base-X; IEEE802.3x; IEEE802.3af, IEEE802.3at |
| Cáp đồng | 10BASE-T: UTP Cat3, 4, 5 (≤ 100 m); 100BASE-TX: UTP Cat5 trở lên (≤ 100 m); 1000BASE-TX: UTP Cat6 trở lên (≤ 100 m) |
| Cổng quang (bảng chung dòng G-IMC-1GX1GP) | SC simplex/duplex hoặc khe SFP; cự ly 0–120 km tuỳ module quang dùng kèm |
| Băng thông chuyển mạch | 10 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 7,44 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8K |
| Bộ đệm gói | 1M |
| Độ trễ | < 4 μs |
| Chế độ chuyển tiếp | Store-and-Forward |
| Tính năng cổng | Tự học và lão hoá địa chỉ MAC; tự thương lượng 10/100/1000 Mbps, auto MDI/MDI-X; song công toàn phần/bán phần; kiểm soát bão broadcast |
| Bảo vệ | Chống sét, IP40, quá tải, đấu ngược cực, bảo vệ dự phòng (Redundancy protection) |
| Chống sét | Chip chống sét công nghiệp, tới 6 KV; chống xung cổng mạng 6 KV |
| Đèn báo | PWR; Link; PoE; Link/Act |
| Cấp nguồn | Dự phòng kép DC 48–58 V |
| Đầu nối nguồn | Cầu đấu tháo rời 6 chân, bước 5,08 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | -40 °C đến 85 °C |
| Nhiệt độ lưu kho | -40 °C đến 85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 5 % đến 95 % (không ngưng tụ) |
| Tiêu chuẩn EMI | FCC CFR47 Part 15, EN55022/CISPR22, Class A |
| Tiêu chuẩn EMS | IEC61000-4-2 (ESD): ±8 kV tiếp xúc, ±15 kV không khí; IEC61000-4-3 (RS): 10 V/m (80 MHz–2 GHz); IEC61000-4-4 (EFT): cổng nguồn ±4 kV, cổng dữ liệu ±2 kV; IEC61000-4-5 (Surge): cổng nguồn ±2 kV/DM, ±4 kV/CM, cổng dữ liệu ±2 kV; IEC61000-4-6 (CS): 3 V (10 kHz–150 kHz), 10 V (150 kHz–80 MHz); IEC61000-4-16: 30 V (liên tục), 300 V (1 s) |
| MTBF | 300.000 giờ |
| Vỏ | Kim loại |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Tản nhiệt | Tự nhiên, không quạt |
| Kích thước (dài x rộng x cao) | 139 x 108 x 50 mm |
| Khối lượng | 0,6 kg |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Bộ chuyển đổi quang điện PoE công nghiệp G-NET G-IMC-1GX1GP-SFP 1 cổng PoE PSE gigabit, 1 khe SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
G-NET · HHD-110G-20A/B
1 RJ45 10/100M · 1 SC simplex 1 sợi · DC 5 V
590.000đ
G-NET · HHD-120G-20
1 RJ45 10/100M · 1 SC duplex 1310 nm · 20 km · DC 5 V
550.000đ
G-NET · HHD-210G-20A/B
1 RJ45 10/100/1000M · 1 SC simplex · 20 km · DC 5 V
990.000đ
G-NET · HHD-220G-20
1 RJ45 10/100/1000M · 1 SC · 20 km · DC 5 V
830.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.