Cáp điều khiển là gì? Cấu tạo, phân loại và khác cáp điện, cáp mạng ở đâu
Cáp điều khiển (cáp tín hiệu) truyền tín hiệu đo lường và điều khiển giữa PLC, cảm biến, biến tần, tủ BMS. Bài viết giải thích cấu tạo ruột dẫn Class 2, cách điện PVC hay XLPE, lớp chống nhiễu băng nhôm và dây thoát, tiêu chuẩn BS EN 50288-7, phân loại theo vỏ chậm cháy, chống cháy, và khác cáp điện lực, cáp mạng ở đâu.

Nội dung bài viết
Cáp điều khiển (control cable, instrumentation cable) là cáp nhiều lõi xoắn đôi dùng để truyền tín hiệu đo lường và điều khiển: 4–20 mA từ cảm biến về PLC, tín hiệu RS-485 giữa các tủ, tín hiệu báo cháy, điều khiển van, BMS toà nhà. Thiết Bị Mạng phân phối dòng LS-SAHAKO sản xuất tại Việt Nam, tiết diện 0,75–2,5 mm², có bản thường, chống nhiễu, chậm cháy và chống cháy.

Cấu tạo
- Ruột dẫn: đồng trần bện Class 2 theo IEC 60228 (bản chống cháy silicone dùng đồng mềm nhiều sợi Class 5), tiết diện 0,75 / 1,0 / 1,5 / 2,5 mm².
- Cách điện lõi: PVC theo EN 50290-2-21, hoặc XLPE theo EN 50290-2-29 ở bản chống cháy Mica; các lõi xoắn thành đôi để triệt nhiễu.
- Lớp chống nhiễu (bản có chống nhiễu): băng nhôm Mylar bọc toàn bộ cộng dây thoát nhiễu đồng mạ thiếc.
- Vỏ ngoài: PVC (xám), FR-PVC chậm cháy (cam hoặc đỏ), LSZH ít khói không halogen (bản silicone).
- Nhận biết lõi: đen / đỏ với bản 2 lõi.
Thông số điện chính
| Thông số | Giá trị theo datasheet LS-SAHAKO |
|---|---|
| Điện áp làm việc | 300/500 V (bản chống cháy Mica 600/1000 V) |
| Điện áp thử | 2000 V |
| Nhiệt độ làm việc | -20 đến +90 °C |
| Điện trở cách điện | > 5000 MΩ·km |
| Điện dung tương hỗ | C/C < 100 pF/m; C/S < 200 pF/m |
| Điện cảm | < 0,3 mH/km |
| Trở kháng | 60 Ω |
| Bán kính uốn tối thiểu | 7,5 lần đường kính cáp (lắp cố định) |
| Tiêu chuẩn | BS EN 50288-7:2005; IEC 60228; IEC 60811 |
| Đóng gói | 500 m/cuộn gỗ |
Phân loại theo vỏ và khả năng chịu cháy
| Nhóm | Vỏ và cách điện | Thử nghiệm cháy | Sản phẩm |
|---|---|---|---|
| Thường (UDC/SDC) | PVC xám | Không có yêu cầu cháy đặc biệt | LS-UDC-02-075-VV — 9.000 đ/m |
| Chậm cháy (UFRT/SFRT) | FR-PVC cam | IEC 60332-1-2 và IEC 60332-3 | LS-UFRT-02-075-VF — 10.620 đ/m |
| Chống cháy silicone (UFRS/SFRS) | LSZH đỏ, cách điện silicone gốm hoá | IEC 60331-21; BS 6387 Cat. C | LS-UFRS-02-075S-SZ-C — 11.900 đ/m |
| Chống cháy Mica (UFRS/SFRS-XF) | FR-PVC đỏ, băng Mica quấn ruột, XLPE | Chịu lửa, 600/1000 V | LS-UFRS-02-075-XF-CWZ-H — 14.600 đ/m |
Chi tiết cách chọn giữa bốn nhóm này ở bài cáp chậm cháy và chống cháy khác nhau gì; loại chống nhiễu và không chống nhiễu so sánh ở bài khi nào cần cáp chống nhiễu.

Khác cáp điện lực và cáp mạng thế nào
| Tiêu chí | Cáp điều khiển | Cáp điện lực | Cáp mạng |
|---|---|---|---|
| Mục đích | Truyền tín hiệu đo lường, điều khiển | Truyền công suất điện | Truyền dữ liệu số tốc độ cao |
| Tiết diện | 0,75–2,5 mm² | 1,5 mm² tới hàng trăm mm² | 23–24 AWG (khoảng 0,2–0,26 mm²) |
| Cấu trúc | Đôi xoắn, có thể chống nhiễu | Lõi đơn hoặc nhiều lõi, không xoắn đôi | 4 đôi xoắn, kiểm soát trở kháng 100 Ω |
| Trở kháng | 60 Ω | Không kiểm soát | 100 Ω |
| Chuẩn | BS EN 50288-7 | TCVN, IEC 60502 | TIA-568.2-D |
| Dùng cho | PLC, cảm biến, BMS, báo cháy | Cấp nguồn thiết bị | LAN, camera IP, PoE |
Xem toàn bộ dải sản phẩm ở nhóm cáp điều khiển; gửi yêu cầu số lõi, tiết diện và điều kiện lắp đặt qua Zalo 0522 388 688 để nhận báo giá theo mét.