Panduit · E30B13M
Thanh nguồn PDU Basic Panduit E30B13M 0U 3 pha, 24 ổ C13 + 6 ổ C19, 16A, phích 3P+N+E
0U · 3 pha · 24 C13 + 6 C19 · 16 A · 11 kVA
11.169.600đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
PanduitChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: WMPFSESẵn sàng đặt hàng
Panduit WMPFSE là thanh quản lý cáp ngang PatchLink 1U chỉ quản lý mặt trước, cho rack EIA 19 in, sâu 94 mm, nhựa ABS đen, nắp bản lề kép mở lên hoặc xuống.
WMPFSE là thanh quản lý cáp ngang một mặt (single-sided) thuộc dòng PatchLink của Panduit: cao 1U, rộng 19 in (483 mm), sâu 3,7 in (94 mm), chỉ quản lý cáp ở mặt trước. Thân nhựa ABS đúc một khối màu đen, có các ngón đỡ cáp và nắp bản lề kép.

Panduit mô tả thanh quản lý có lỗ luồn cáp tích hợp sẵn khống chế bán kính uốn, các ngón đỡ bo tròn mép và ngón đầu thanh cứng cũng có khống chế bán kính uốn. Khoảng cách giữa các ngón được nới rộng cho cáp Category 6. Nắp bản lề kép mở được từ trên xuống hoặc từ dưới lên, không phải tháo hẳn nắp khi cần chạm tới cáp. Trang sản phẩm ghi vật liệu thân và ngón là ABS, nắp là PVC.
| Loại cáp (đường kính) | Số sợi mặt trước |
|---|---|
| Cat 6A 28 AWG (0,185 in) | 40 |
| Cat 6A 24 AWG (0,275 in) | 18 |
| Cat 6 28 AWG (0,150 in) | 61 |
| Cat 6 24 AWG (0,235 in) | 25 |
Diện tích kênh mặt trước là 2,7 in². Cột mặt sau của WMPFSE trong bảng để trống ("–") vì mã này chỉ quản lý mặt trước.

Bản vẽ khách hàng ghi WMPFSE thiết kế cho rack EIA 19 in, gồm 1 thanh quản lý, 1 nắp bản lề kép 17 x 2,0 in và 4 vít #12-24 x 1/2 in; khối lượng 408 g. Hướng dẫn lắp CM282D: bắt thanh vào rack bằng vít #12-24, lỗ bắt vít có sẵn chỗ giữ vít; ép nắp thẳng vào đầu các ngón đến khi khớp; lực siết khuyến nghị 9 ± 1 in-lb. Cũng theo hướng dẫn này, thanh PatchLink được khuyến nghị dùng với patch panel Panduit 24 hoặc 48 cổng lắp ngay trên và dưới thanh — ví dụ patch panel Panduit NetKey 24 cổng 1U hay patch panel NetKey 48 cổng 2U — với cách đi 2 sợi cáp mỗi khe cho mỗi hàng 24 cổng.
Nhiệt độ vận hành tối đa 60 °C, lưu kho tối đa 65 °C; tiêu chuẩn UL 2416, CSA C22.2; tuân thủ RoHS. Panduit ghi thanh quản lý dùng cho cáp đồng, cáp quang và cáp đồng trục trên mọi rack EIA 19 in. Các mẫu khác cho tủ rack xem ở mục thanh quản lý cáp.
| Thương hiệu | Panduit |
|---|---|
| Mã sản phẩm | WMPFSE |
| Loại sản phẩm | Thanh quản lý cáp ngang một mặt (Single Sided Manager) |
| Dòng sản phẩm | PatchLink™ |
| Số U | 1U |
| Mặt quản lý | Chỉ mặt trước (front only) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 483 x 94 x 44 mm (19,0 x 3,7 x 1,7 in) |
| Khối lượng | 408 g |
| Vật liệu thân | Nhựa ABS, đúc liền một khối |
| Vật liệu ngón đỡ cáp | ABS |
| Vật liệu nắp | PVC |
| Nắp | Bản lề kép, mở lên hoặc xuống; nắp 17 x 2,0 in |
| Màu sắc | Đen |
| Lắp đặt | Rack hoặc tủ EIA 19 in, 4 vít #12-24 x 1/2 in kèm theo |
| Diện tích kênh cáp mặt trước | 2,7 in² |
| Sức chứa mặt trước (Cat 6A) | 40 sợi 28 AWG (0,185 in) hoặc 18 sợi 24 AWG (0,275 in) |
| Sức chứa mặt trước (Cat 6) | 61 sợi 28 AWG (0,150 in) hoặc 25 sợi 24 AWG (0,235 in) |
| Loại cáp quản lý | Cáp đồng, cáp quang, cáp đồng trục |
| Nhiệt độ vận hành tối đa | 60 °C |
| Nhiệt độ lưu kho tối đa | 65 °C |
| Môi trường | Trong nhà |
| Tiêu chuẩn | UL 2416, CSA C22.2; RoHS |
| Kèm theo | Thanh quản lý, nắp, bộ vít |
| Mã UPC | 07498337799 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Thanh quản lý cáp ngang Panduit PatchLink 1U một mặt trước, nắp bản lề kép? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Panduit · E30B13M
0U · 3 pha · 24 C13 + 6 C19 · 16 A · 11 kVA
11.169.600đ
Panduit · E42B11M
0U FULL · 3 pha · 30 C13 + 12 C19 · 32 A · 22 kVA
17.953.200đ
Panduit · E08D01M
1U · MI · 8 ổ C13 · 16 A · đầu vào C20
11.169.600đ
Panduit · E21D10M
0U MID · MI · 18 C13 + 3 C19 · 16 A
13.778.400đ
Panduit · E24D03M
0U · MI · 20 C13 + 4 C19 · 32 A · 7,4 kVA
15.657.600đ
Panduit · E24D12M
0U · MI · 3 pha · 21 C13 + 3 C19 · 16 A · 11 kVA
18.057.600đ
Panduit · E36D01M
0U FULL · MI · 3 pha · 24 C13 + 12 C19 · 32 A
20.980.800đ
Panduit · E42D06M
0U FULL · MI · 36 C13 + 6 C19 · 32 A · 7,4 kVA
18.684.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.