Cisco · CBS220-24FP-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24FP-4G-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 56 Gbps
13.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1200-8T-DSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1200 8 cổng Gigabit để bàn, 160 x 128 x 30 mm, nhận PoE 802.3af ở cổng 1 hoặc nguồn AC, 16 Gbps, không quạt.
Cisco Catalyst C1200-8T-D là mã để bàn (Desktop) của dòng Catalyst 1200: 8 cổng 10/100/1000, đặt bàn (Desktop), thân 160 x 128 x 30 mm và nặng 0,54 kg. Điểm riêng theo datasheet: máy nhận điện PoE 802.3af từ switch phía trên qua cổng 1, hoặc chạy nguồn AC. Mã không có cổng uplink SFP và không có cổng console; chuyển mạch 16 Gbps, 11,90 Mpps.
Datasheet Catalyst 1200 có mục "PoE Powered Device (PD)": một số switch nhỏ gọn làm thiết bị nhận PoE và được cấp điện từ switch PoE phía trên. Với C1200-8T-D, tuỳ chọn là 1 đầu vào PoE 802.3af ở cổng 1 hoặc nguồn AC. Khi nguồn AC đã nối và chạy đúng, máy ưu tiên AC; PoE khi đó làm nguồn dự phòng, hoặc dùng làm nguồn duy nhất. Bản thân C1200-8T-D không cấp PoE cho thiết bị khác (không có trong bảng PoE của dòng).
| Ô trong datasheet | C1200-8T-D |
|---|---|
| Power option | 1x PoE input (802.3af) on port 1 or AC power |
| Power (nguồn AC) | 100–240 V, 50–60 Hz, external |
| System power consumption | 7,03 W (110 V); 7,09 W (220 V) |
| Idle Power | 4,14 W (110 V); 4,26 W (220 V) |
| Heat dissipation | 24,20 BTU/giờ |

Hai ô datasheet ghi riêng cho C1200-8T-D: cổng console RJ-45 chuẩn Cisco và cổng USB Type-C "Not available on C1200-8T-D"; nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 50 °C (các mã 1200 khác –5 °C đến 50 °C). Lưu kho –25 °C đến 70 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ. Máy không quạt, MTBF 3.277.956 giờ ở 25 °C.
| Ô | C1200-8T-D | C1200-8T-E-2G |
|---|---|---|
| Cổng | 8 x Gigabit | 8 x Gigabit + 2 combo Gigabit |
| Mpps / Gbps | 11,90 / 16 | 14,88 / 20 |
| Kiểu đặt | Desktop | Rack-mountable |
| Kích thước (mm) | 160 x 128 x 30 | 268 x 185 x 44 |
| Khối lượng | 0,54 kg | 1,39 kg |
| Nhận PoE (PD) | Có, cổng 1, 802.3af | Không ghi |
C1200-8T-D chạy bộ tính năng chung của Catalyst 1200 trong datasheet: định tuyến tĩnh tối đa 32 tuyến và 16 giao diện IP, IPv6; tối đa 255 VLAN hoạt động, voice VLAN và Auto Surveillance VLAN; RSTP bật mặc định, MSTP 8 instance; LACP 4 nhóm; ACL 512 rule có lịch theo thời gian; 8 hàng đợi QoS. Quản lý bằng Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web (chế độ cơ bản và nâng cao), CLI, SNMP v1/v2c/v3. Bảng MAC 8.000 địa chỉ, jumbo frame 9.000 byte.

Switch có cấp PoE ở danh mục switch PoE; các switch Cisco khác ở switch Cisco, cùng dòng có C1200-8FP-2G (8 cổng PoE+ 120 W); dây nối cổng ở dây nhảy mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1200-8T-D |
| Loại thiết bị | Switch Layer 3 định tuyến tĩnh |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1200 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 8 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | Không có |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn |
| Băng thông chuyển mạch | 16 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 11,90 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Nhận nguồn PoE (PD) | 1 đầu vào PoE 802.3af ở cổng 1 hoặc nguồn AC; khi có nguồn AC thì ưu tiên AC, PoE làm nguồn dự phòng hoặc nguồn duy nhất |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; tĩnh, tối đa 32 tuyến và 16 giao diện IP; giao diện Layer 3 trên cổng, LAG, VLAN, loopback; CIDR; DHCP relay; UDP relay |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 255 VLAN hoạt động; theo cổng và 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto Surveillance VLAN; voice VLAN (VSDP); GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 8 instance; PVST+ 126 instance; Rapid PVST+ 126 instance; STP loopback guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 4 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (255 nhóm), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| ACL | Tối đa 512 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, IPv6 flow label, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping |
| Bảo mật | SSL (HTTPS), SSH v1/v2, 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, storm control, chống DoS, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data, phân quyền CLI mức 1/7/15 |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 4 nguồn về 1 cổng đích; chẩn đoán cáp; syslog; traceroute; ping |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,4 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 512 MB |
| Cổng console | Không có (datasheet ghi console RJ-45 và USB Type-C không có trên C1200-8T-D) |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed (danh sách chung của dòng 1200 trong datasheet) |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn ngoài (external), 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 7,03 W ở 110 V; 7,09 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 4,14 W ở 110 V; 4,26 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 24,20 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt (fanless) |
| MTBF | 3.277.956 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 160 x 128 x 30 mm |
| Khối lượng | 0,54 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn (adapter với một số mã 8 và 16 cổng); bộ lắp đặt; pointer card |
| Phụ kiện đặt thêm | Kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
| Kênh bán của hãng | Chỉ bán qua nhà phân phối, không đặt trực tiếp từ Cisco |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1200-8T-D 8 cổng Gigabit để bàn, nhận nguồn PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24FP-4G-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 56 Gbps
13.200.000đ
Cisco · C9300-48P-A
48 cổng PoE+ · PoE 437 W · 256 Gbps · Network Advantage
132.300.000đ
Cisco · C9200-24PB-A
24 cổng PoE+ · enhanced VRF · 32 VN · Advantage
68.200.000đ
Cisco · C1200-8T-E-2G
8 cổng Gigabit + 2 combo · 20 Gbps · nguồn ngoài
5.170.000đ
Cisco · C1200-48T-4G
48 cổng GE + 4 SFP · 104 Gbps · 3 MB · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48P-4G-A
48 cổng PoE+ 740/1.440 W · 4 SFP 1G · Advantage
107.900.000đ
Cisco · C9300L-48P-4G-A
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP 1G cố định · Advantage
110.502.480đ
Cisco · C9300L-48UXG-2Q-A
12 mGig + 36 x 1G UPOE · 2 QSFP+ 40G · Advantage
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.