KCO · KCO-DR06-1U-24SCS
Hộp phối quang ODF 24FO trong nhà KCO 1U lắp rack 19 inch, kiểu ngăn kéo
24 cổng SC/LC · 1U 19 inch · 485 x 300 mm · 3,5 kg
650.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
KCOChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: KCO-H13-48ZGSẵn sàng đặt hàng
Măng xông quang KCO-H13-48ZG dạng vòm, chứa tối đa 48 sợi trên 4 khay hàn, 1 cổng cáp vào 3 cổng ra, chống nước IP68, kích thước 300 x 170 mm, nặng 1,3 kg.
KCO-H13-48ZG là măng xông quang dạng vòm (dome, đặt đứng) cỡ nhỏ của KCO, chứa tối đa 48 sợi trên tối đa 4 khay hàn. Thân măng xông có 4 cổng cáp: 1 cổng vào và 3 cổng ra. KCO ghi mức chống nước IP68, kích thước 300 x 170 mm, nặng 1,3 kg, dùng ngoài trời.

Theo trang hãng, dung lượng tối thiểu 6 sợi, tối đa 48 sợi. Mỗi khay hàn nhận 6 hoặc 12 sợi, lắp được tối đa 4 khay. Bốn cổng cáp gồm 3 cổng tròn và 1 cổng ô van; hãng ghi gioăng làm kín liền khối, đàn hồi bảo đảm ép khít (Elastic integrated seal ensure tightening fit).
Về cỡ cáp, khung Product Details và mục Quick detail ghi đường kính cáp 6,0–24,0 mm, còn bảng Specification cuối trang ghi 6–18 mm. Một dòng trong mục Features cũng ghi "06~24 cores total capacity", khác con số 48 sợi ở các mục còn lại. Bảng thông số của trang này ghi đủ cả hai cách để bạn đối chiếu khi chọn cáp.
KCO ghi măng xông dùng để hàn nối trực tiếp sợi của cáp quang trong các tuyến treo, đi ngầm, chôn trực tiếp, treo tường, hố ga và trong ống. Thân măng xông gắn được lên cột, lên tường hoặc lên dây treo cáp. Vỏ chịu được nhiệt độ môi trường từ -40 °C đến +65 °C; hãng ghi tuổi thọ trên 25 năm.

Mục Main performance trên trang KCO liệt kê các phép thử với măng xông đã đóng kín và bơm khí 60 kPa ± 5 kPa:
| Phép thử | Điều kiện theo hãng | Kết quả hãng ghi |
|---|---|---|
| Kéo dọc trục | 1000 N, giữ 1 phút | Áp suất khí không đổi |
| Nén ép | 2000 N/10 cm lên thân; 600 N/10 cm lên ống | Áp suất khí không đổi |
| Va đập | Bi thép 1 kg thả từ độ cao 1,6 (hãng không ghi đơn vị), 3 lần | Không nứt, áp suất không đổi |
| Uốn | Tải 150 N, góc ±45°, 10 chu kỳ | Áp suất khí không đổi |
| Xoắn | Mô-men 50 N.m, góc +90°, 10 chu kỳ | Áp suất khí không đổi |
| Kín khí | Khí 100 kPa ± 5 kPa, ngâm nước 15 phút | Không thoát bọt; sau 24 giờ áp suất không đổi |
| Nhiệt độ cao | +60 °C trong 2 giờ | Không biến dạng, không rò |
| Nhiệt độ thấp | -40 °C trong 2 giờ | Không biến dạng, không rò |
| Chu kỳ nhiệt | -40 °C, mỗi điểm 2 giờ, 3 chu kỳ | Sụt áp ≤ 5 kPa |
Ngoài ra, sau khi ngâm sâu 1,5 m trong 24 giờ, điện trở cách điện đạt ≥ 2 × 10⁴ MΩ và chịu điện áp 15 kV DC trong 1 phút không đánh thủng, không phóng hồ quang.
Hãng ghi vỏ làm từ nhựa PC/ABS/PP (bảng Specification chỉ ghi PC), màu đen, chống cháy, chống lão hoá, chống tia UV, chống nước và chịu rung chấn, bảo vệ mối hàn khi kéo, xoắn hay va đập. Đóng gói 8 bộ mỗi thùng, thùng 80 x 35 x 40 cm nặng 12,00 kg.
Các măng xông khác có trong danh mục măng xông quang. Ống bảo vệ mối hàn có ở mục ống co nhiệt.
| Thương hiệu | KCO |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KCO-H13-48ZG |
| Loại sản phẩm | Măng xông quang dạng vòm (dome) |
| Số sợi tối đa | 48 sợi |
| Số sợi tối thiểu | 6 sợi |
| Khay hàn | Tối đa 4 khay; 6 hoặc 12 sợi mỗi khay |
| Cổng cáp | 1 cổng vào, 3 cổng ra (3 cổng tròn, 1 cổng ô van) |
| Đường kính cáp | 6,0–24,0 mm (Product Details, Quick detail); bảng Specification ghi 6–18 mm |
| Kiểu lắp đặt | Treo cột, treo cáp, đi ngầm, trong ống, treo tường, hố ga |
| Cấp chống nước | IP68 |
| Vật liệu | Nhựa PC/ABS/PP (bảng Specification ghi PC) |
| Màu | Đen |
| Kích thước | 300 x 170 mm |
| Khối lượng | 1,3 kg |
| Nhiệt độ làm việc | -40 °C đến +65 °C |
| Tuổi thọ | Trên 25 năm |
| Đóng gói | 8 bộ/thùng; thùng 80 x 35 x 40 cm, 12,00 kg |
| Ứng dụng | FTTX (FTTP, FTTH, FTTN, FTTC), CATV, thông tin quang, mạng truy nhập quang, truyền dữ liệu, video qua sợi quang |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Măng xông quang 48FO KCO dạng vòm, 1 cổng vào 3 cổng ra, IP68? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
KCO · KCO-DR06-1U-24SCS
24 cổng SC/LC · 1U 19 inch · 485 x 300 mm · 3,5 kg
650.000đ
KCO · KCO-FCC-144
Ngoài trời · IP67 · 144 hoặc 288 sợi
12.000.000đ
Panduit · FD1W12AQDLCZ
1 RU · 12/24 adapter LC duplex OM3/OM4 · 444,5 x 308,2 mm
2.950.000đ
KCO · KCO-FDB-04D
4 sợi SC / 8 sợi LC · 185x120x40 mm · ABS+PC
150.000đ
Panduit · FD1W12BUDLCZ
1 RU · 12/24 adapter LC duplex OS1/OS2 · 444,5 x 308,2 mm
2.950.000đ
Panduit · NKFPZ1BN1NNM001
OM4 · LC simplex · sợi đệm chặt 900 µm · 1 m
80.000đ
Panduit · FSC24
24 mối hàn nhiệt · 79,4 x 62,7 x 12,7 mm · 62,6 g
180.000đ
Panduit · NKFP91BN1NNM001
OS2 · LC simplex · sợi đệm chặt 900 µm · 1 m
60.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.