KCO · LC/UPC-DX
Adapter quang LC/UPC duplex KCO màu xanh dương, không tai
LC/UPC · duplex · ống nối sứ ZrO2 · không tai
11.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
KCOChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: LC-SMSX-0.9-1.5m-PVCSẵn sàng đặt hàng
Dây hàn quang (pigtail) KCO đầu nối LC/UPC, sợi đơn mode 9/125, dây 0,9 mm, dài 1,5 m, vỏ PVC; suy hao xen 0,15 dB, phản xạ 55 dB.
Mã KCO LC-SMSX-0.9-1.5m-PVC là pigtail đơn công (Simplex, 1 sợi): đầu nối LC/UPC, sợi đơn mode 9/125, dây đường kính 0,9 mm, dài 1,5 m, vỏ PVC. Khung Quick Specifications của hãng ghi suy hao xen 0,15 dB, suy hao phản xạ 55 dB, boot đầu nối màu trắng, dây màu vàng, trắng hoặc theo yêu cầu.

| Ô trên trang hãng | Giá trị |
|---|---|
| Connector | LC/UPC |
| Fiber Mode | Single Mode 9/125 |
| Core / Fiber Number | Simplex, 1 sợi |
| Cable Diameter | 0,9 mm |
| Cable Length | 1,5 m |
| Cover | PVC |
| Cable Color | Vàng, trắng hoặc theo yêu cầu |
| Connector Boot Color | Trắng |
| Insertion Loss (IL) | 0,15 dB |
| Return Loss (RL) | 55 dB |
Quick Specifications ghi Insertion Loss 0,15 dB và Return Loss 55 dB. Bảng Technical Specifications phía dưới (liệt kê nhiều kiểu đầu nối và loại sợi) ghi ở ô Return Loss: ≤ 0,15 dB (Single mode Master), ≤ 0,30 dB (Single mode Standard), ≤ 0,30 dB (Multi mode) và UPC ≥ 50 dB, SPC ≥ 55 dB, APC ≥ 60 dB (điển hình 65 dB); độ lặp lại ±0,1 dB; nhiệt độ làm việc -40 °C đến 85 °C. Trang này chép đúng chữ của bảng, không tự chuyển số sang ô khác.
Hãng nêu các đặc điểm: suy hao xen thấp, suy hao phản xạ cao, độ lặp lại tốt, khả năng hoán đổi tốt, thích nghi môi trường rất tốt. Danh sách ứng dụng gồm CATV, mạng viễn thông, mạng máy tính quang và thiết bị đo quang, phòng thông tin liên lạc, FTTH, mạng LAN, cảm biến quang (FOS), hệ thống thông tin quang, thiết bị kết nối và truyền dẫn quang, quốc phòng (defense combat readiness).

Trang hãng ghi pigtail LC có bản đơn mode UPC/APC và đa mode PC, dạng đơn công, song công hoặc nhiều sợi (fan-out/breakout), cỡ dây 0,9 mm, 2,0 mm, 3,0 mm, 4,2 mm. Bản trên trang này là LC/UPC đơn mode 0,9 mm dài 1,5 m.
Các dây hàn quang khác xem ở danh mục dây hàn quang pigtail. Hộp phối quang có ở mục ODF trong nhà và ODF lắp rack; adapter LC ở mục adapter quang.
| Thương hiệu | KCO |
|---|---|
| Mã sản phẩm | LC-SMSX-0.9-1.5m-PVC |
| Loại sản phẩm | Dây hàn quang (pigtail) |
| Loại sợi | Đơn mode |
| Kích thước lõi/vỏ sợi | 9/125 |
| Đầu nối | LC/UPC |
| Kiểu | Đơn công |
| Đường kính | 0,9 mm |
| Vỏ bọc | PVC |
| Chiều dài | 1,5 m |
| Màu dây | Vàng, trắng hoặc theo yêu cầu |
| Màu boot đầu nối | Trắng |
| Suy hao xen | 0,15 dB |
| Suy hao phản xạ | 55 dB (Quick Specifications); bảng Technical: UPC ≥ 50 dB |
| Bảng Technical, ô Return Loss (nguyên văn) | ≤ 0,15 dB (Single mode Master); ≤ 0,30 dB (Single mode Standard); ≤ 0,30 dB (Multi mode); UPC ≥ 50 dB, SPC ≥ 55 dB, APC ≥ 60 dB (điển hình 65 dB) |
| Độ lặp lại | ±0,1 dB |
| Nhiệt độ làm việc | -40 °C đến 85 °C |
| Chứng nhận | ISO9001, RoHS |
| Xuất xứ | Quảng Đông, Trung Quốc |
| Đóng gói | Túi PE, hộp carton, cuộn gỗ |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Dây hàn quang LC/UPC Singlemode KCO dây 0,9 mm dài 1,5 m, vỏ PVC? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
KCO · LC/UPC-DX
LC/UPC · duplex · ống nối sứ ZrO2 · không tai
11.000đ
Unirack · UNR-ODF48R/F
48 sợi · 2U rack 19 inch · 440 x 300 x 89 mm
1.150.000đ
KCO · KCO-FTB-04W
4 cổng · ABS/ABS+PC · IP55 · trong nhà
90.000đ
KCO · KCO-FTB-08W
8 cổng · 8 sợi · ABS/ABS+PC · IP55
150.000đ
KCO · KCO-DR06-1U-24SCS
24 cổng SC/LC · 1U 19 inch · 485 x 300 mm · 3,5 kg
650.000đ
KCO · KCO-FCC-144
Ngoài trời · IP67 · 144 hoặc 288 sợi
12.000.000đ
Panduit · FD1W12AQDLCZ
1 RU · 12/24 adapter LC duplex OM3/OM4 · 444,5 x 308,2 mm
2.950.000đ
Panduit · NKFPX1BN1NNM001
OM3 · LC simplex · sợi đệm chặt 900 µm · 1 m
62.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.